Để tính phí vận chuyển tới bất cứ địa chỉ nào một cách nhanh chóng, khách hàng vui lòng truy cập địa chỉ https://seller.geargag.com/shipment/estimate hoặc https://shipment.geargag.com nhập thông tin đơn hàng hoặc tạo đơn hàng vận chuyển theo hướng dẫn TẠI ĐÂY

- Trong đó chiều dài được tính theo chiều lớn nhất của gói hàng.

- Công thức áp dụng với gói hàng trên 70kg hoặc 115x75x75 cm.

- Nếu (chiều dài x chiều rộng x chiều cao) / 5000 lớn hơn khối lượng thực tế, công thức khối lượng thể tích được áp dụng cho chặng vận chuyển quốc tế.

Khách hàng có 3 lựa chọn vận chuyển với dịch vụ Geargag như sau:

 

Gói vận chuyểnSAVER - Tiết kiệm
(Áp dụng cho các gói ship trong &  ngoài US từ Hà Nội)
STANDARD - Tiêu chuẩn

(Áp dụng cho các gói hàng ship US từ Hà Nội, HCM dưới 450gr)

PRIORITY - Ưu tiên

(Áp dụng cho các gói hàng ship US từ Hà Nội, HCM dưới 70kg)

Thời gian vận chuyển12 - 25 ngày làm việc7 - 12 ngày làm việc3 - 10 ngày làm việc
Track FromVIETNAM / UNITED STATES..UNITED STATESUNITED STATES
CarrierUPS, USPS, DHL, FedEx, Royal Mail...DHL Express, USPSDHL Express, USPS
Chính sách hoàn tiềnHoàn 100% phí ship nếu track không active (không transit trong 30 ngày làm việc (tại US) hoặc 45 ngày làm việc (ngoài US) kể từ ngày có tracking.Hoàn 100% phí ship nếu đơn hàng không Deliver trong 30 ngày làm việc (tại US) hoặc 45 ngày làm việc (ngoài US) kể từ ngày có tracking.
Nếu hàng không delivered trong 60 ngày làm việc (trong US), hoặc 90 ngày làm việc (ngoài US) kể từ ngày có tracking, refund 50% giá trị đơn hàng thực tế (Tối đa 20$/đơn hàng)
Hoàn 100% phí ship nếu đơn hàng không Deliver trong 20 ngày làm việc (tại US) hoặc 45 ngày làm việc (ngoài US) kể từ ngày có tracking.
Nếu hàng không delivered trong 60 ngày làm việc (trong US), hoặc 90 ngày làm việc (ngoài US) kể từ ngày có tracking, refund 50% giá trị đơn hàng thực tế (Tối đa 50$/đơn hàng) 
Chính sách bảo hiểm bổ sungKhông áp dụng bảo hiểm bổ sungGói bảo hiểm nâng cao: Mức mua bảo hiểm: 6% giá trị đơn hàng khai báo.
Mức bồi thường: 100% giá trị thực tế hàng hóa bị tổn thất (hư hỏng, mất mát,..). Tối đa 5000$


GIÁ SHIP = CƯỚC VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ + CƯỚC NỘI ĐỊA (*) + PHÍ XỬ LÝ ĐƠN HÀNG (0.5$)

Cước nội địa chỉ áp dụng với các gói hàng nội địa US dưới 2kg (cho gói ship Saver) & dưới 12 kg (cho gói ship Priority).

Ví dụ: 1 chiếc khẩu trang có khối lượng 15gr ship tới bang Alaska có giá:

+ Gói Saver = 0.015*11 + 3.77 + 0.5 = $4.44

+ Gói Standard = 0.015*50 + 3.77 + 0.5 = $5.02

+ Gói Ưu tiên price = 0.015*70 + 3.77 + 0.5 = $5.32


Chi tiết biểu giá ship (Áp dụng từ 18 tháng 11 năm 2020) như sau:

1. Cước vận chuyển Vietnam - US (=Cân nặng/1000gr x Giá cước)

OzGramSaverStandardPriority
128.5115070
257113040
385.5112530
4114112025
5142.5112025
6171111518
7199.5111518
8228111417
9256.5111417
10285111417
11313.5111417
12342111417
13370.5111315
14399111315
15427.5111315
1645011NA12
64200011NA12
35010000
17*
NA12
4211200014*NA16*
4911400014*NA15*
5961700014*NA14*
24567000011*NA
13*


2. Cước vận chuyển ngoài US (theo cân nặng lớn hơn gần nhất)

Khối lượngUKEUInternational
(gr)SaverSaverSaver
1009.1313.0413.48
20012.431414.22
25012.4314.5715.3
30013.5714.5715.3
40015.7415.2616.35
50016.719.0419.43
55020.0419.9623.48
60020.0419.9627.39
65020.0421.1328.7
70020.0421.1330
75020.0421.1331.3
80021.2622.3533.91
90022.0423.1333.91
1,0002324.0933.91
1,20026.8329.5735.65
1,50028.2631.337.83
2,00033.9136.0942.17
Trên 2kg$17/kg$17/kg$18/kg


3. Cước vận chuyển nội địa US (*)

GramLbsOzZone 1Zone 2Zone 3Zone 4Zone 5Zone 6Zone 7Zone 8Zone 9
3
0.1$3.29$3.29$3.31$3.33$3.40$3.50$3.63$3.77$3.77
29
1$3.29$3.29$3.31$3.33$3.40$3.50$3.63$3.77$3.77
57
2$3.29$3.29$3.31$3.33$3.40$3.50$3.63$3.77$3.77
86
3$3.29$3.29$3.31$3.33$3.40$3.50$3.63$3.77$3.77
114
4$3.29$3.29$3.31$3.33$3.40$3.50$3.63$3.77$3.77
143
5$3.81$3.81$3.83$3.85$3.92$4.00$4.15$4.31$4.31
171
6$3.81$3.81$3.83$3.85$3.92$4.00$4.15$4.31$4.31
200
7$3.81$3.81$3.83$3.85$3.92$4.00$4.15$4.31$4.31
228
8$3.81$3.81$3.83$3.85$3.92$4.00$4.15$4.31$4.31
257
9$4.60$4.60$4.64$4.68$4.76$4.87$5.03$5.18$5.18
285
10$4.60$4.60$4.64$4.68$4.76$4.87$5.03$5.18$5.18
314
11$4.60$4.60$4.64$4.68$4.76$4.87$5.03$5.18$5.18
342
12$4.60$4.60$4.64$4.68$4.76$4.87$5.03$5.18$5.18
371
13$5.82$5.82$5.86$5.91$6.07$6.22$6.37$6.55$6.55
399
14$5.82$5.82$5.86$5.91$6.07$6.22$6.37$6.55$6.55
428
15$5.82$5.82$5.86$5.91$6.07$6.22$6.37$6.55$6.55
4561.016$8.25$8.25$8.64$8.80$9.08$9.30$9.74$10.56$15.46
9122.032$9.08$9.08$9.57$10.89$11.99$12.93$15.02$16.39$24.53
13683.048$9.57$9.57$10.67$11.99$13.81$14.58$18.59$22.00$32.84
18244.064$10.12$10.12$11.61$12.71$15.35$18.98$22.88$25.47$38.01
22805.080$11.22$11.22$12.43$13.48$15.84$21.62$26.24$29.37$44.00
27366.096$12.05$12.05$12.71$14.08$17.27$24.04$28.49$32.12$49.67
31927.0112$13.15$13.15$14.41$16.94$20.85$26.62$31.85$36.14$55.83
36488.0128$13.53$13.53$15.95$18.81$24.81$30.20$35.37$40.43$62.48
41049.0144$14.08$14.08$17.22$20.85$28.33$32.84$38.17$44.99$69.52
456010.0160$14.96$14.96$18.48$22.44$30.69$35.53$41.97$49.01$75.79
501611.0176$16.45$16.45$20.35$24.75$32.95$39.93$48.57$56.38$83.88
547212.0192$17.88$17.88$21.84$26.62$36.52$43.45$52.53$59.95$89.98
592813.0208$18.98$18.98$23.05$28.11$38.61$46.64$54.62$62.70$93.23
638414.0224$20.13$20.13$24.59$29.92$41.09$49.23$57.70$65.95$97.90
684015.0240$20.85$20.85$25.96$31.63$43.45$51.37$59.02$67.65$100.71
729616.0256$21.56$21.56$27.39$33.33$45.87$54.23$62.26$71.39$106.21
775217.0272$22.55$22.55$28.82$35.09$48.24$56.98$65.56$75.13$111.82
820818.0288$22.94$22.94$29.81$36.52$50.60$60.01$68.75$79.04$117.54
866419.0304$23.60$23.60$30.53$37.35$52.03$61.16$70.24$80.63$123.09
912020.0320$24.59$24.59$30.91$37.95$52.75$62.65$72.71$84.43$128.76
957621.0336$25.41$25.41$31.30$38.50$53.68$63.69$73.92$86.35$132.77
1003222.0352$26.02$26.02$32.01$39.44$54.95$65.12$75.74$88.39$136.07


Số zone được tính theo khoảng cách từ kho Geargag (tại California 94520 & Texas 75051) tùy từng thời điểm, đến địa chỉ khách hàng.

(*) Từ ngày 18/10/2020 - 27/12/2020, USPS áp dụng chính sách tăng giá tạm thời mùa lễ hội (chi tiết thông báo XEM TẠI ĐÂY) như sau:

+ 0.25$ cho các gói hàng dưới 16oz

+ 0.4$ cho các gói hàng trên 16oz.

Nếu gói hàng được hoàn lại người gửi bởi sai địa chỉ, phí ship lại được áp dụng như sau:

+ Nội địa Mỹ: Giá ship = Giá ship USPS nội địa (Zone 7 - Mục 3) + Phí xử lý lại đơn hàng (2$/đơn hàng).

+ Ngoài US: Giá ship = Phí ship tính theo biểu giá ship VN-International (Mục 2).


Với sản lượng đơn hàng lớn, Geargag áp dụng chính sách Tier như sau:

TierG1G3G5G10
Số lượng đơn hàng/tháng hoặc Tổng khối lượng kiện hàng gửi (kg)/tháng> 1,000 đơn> 3,000 đơn> 5,000 đơn
> 10,000 đơn
>100kg> 300kg> 500kg
> 1,000kg
Chính sách hoàn tiền / đơn hàng (USD)0.10.150.25
0.5
Hoàn tiền / đơn hàng khối lượng lớn (>10kg) (%)
1%
3%
5%
10%

Ví dụ: 

Cửa hàng gửi trên 3000 đơn/tháng trong đó có 10 kiện hàng 10kg (phí ship 16$/kg)

=> Chính sách hoàn tiền áp dụng như sau:

Hoàn tiền theo số lượng đơn hàng:    $450 (3000*0.15$)

Hoàn tiền cho đơn hàng khối lượng lớn:  $48 (16*10*10*3%)


Phí ship tham khảo cho các sản phẩm may mặc, handmade, với các loại sản phẩm khác, vui lòng liên hệ Geargag support tại địa chỉ [email protected] để nhận báo giá.